Cà phê London

-- -- --
23:57:34 - Đang giao dịch

Mở cửa --

Hôm trước --

Cao nhất --

Thấp nhất --

Giao dịch ngay Click để tham gia sàn giao dịch cà phê trực tuyến

Chăm sóc - Chế biến

Nâng tầm giá trị cà phê từ cuộc thi cà phê đặc sản

12/03/2020 - Tối 10/3, tại Đăk Lăk, Hiệp hội Cà phê Buôn Ma Thuột đã tổ chức Lễ công bố và trao giải cuộc thi cà phê đặc sản Việt Nam năm 2020.

Nông nghiệp

Bộ NN&PTNT ‘nới tay’ cho doanh nghiệp bán chất cấm?

03/07/2019 - Theo TTO – Chất trừ cỏ đã hết thời hạn được sản xuất và kinh doanh nhưng nhờ một công văn đặc biệt mà một doanh nghiệp vẫn được đặc cách kinh doanh hóa chất này. Điều này không chỉ...

Hàng hóa - Nông sản

Việt Nam: Xuất khẩu hồ tiêu tháng 10/2020 tăng cả lượng lẫn giá

17/11/2020 - Trong tháng 10/2020, giá tiêu đen của Việt Nam và Indonessia tăng đáng kể, giá tiêu trắng của Trung Quốc tăng rất mạnh, trong khi giá tiêu trắng lẫn tiêu đen của Malaysia đều sụt giảm, theo Cộng đồng...

Thư giản - Giải trí

Kết quả Đối Tết – Mừng Xuân Mậu Tuất 2018

23/02/2018 - Ban Quản Trị giacaphe.com xin tổng kết và trao giải Đối Tết – Mừng Xuân Mậu Tuất 2018 với kết quả như sau ...

Cà phê & Cuộc sống

Tác dụng khó tin của cà phê lên bệnh ung thư gan

07/11/2019 - Nghiên cứu quy mô lớn trên hơn 465.000 người ở Anh cho thấy uống cà phê thường xuyên có thể giúp bạn giảm đến 50% nguy cơ mắc loại ung thư gan phổ biến nhất.

Giá cà phê ngày 17/12/2020

Thị trườngGiáThay đổi
Cà phê London (01/21)1354+6(0.45%)
Cà phê New York (12/20)125.05+1.95(1.58%)
FOB (HCM)1,403Trừ lùi:+55
Đắk Lăk33,000+100
Lâm Đồng32,700+100
Gia Lai33,000+100
Đắk Nông33,000+100
Hồ tiêu55,5000
Tỷ giá USD/VND23,0400
Nhắn tin giá cà phê thế giới
Cung cấp Arabica Cầu Đất

Đang thảo luận Xem thêm »

  • None found

Tỷ giá ngoại tệ

LoạiMuaBán
AUD17,08717,801
EUR27,49628,899
GBP30,43931,710
JPY216227
USD23,01023,220

Nguồn: Vietcombank

Giá vàng mới nhất

LoạiMuaBán
Vàng SJC 1L - 10L55.05055.550
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ54.05054.550
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ54.05054.650
Vàng 99,99%53.65054.350
Vàng 99%52.81253.812
Vàng 75%38.91740.917
Vàng 58,3%29.83931.839
Vàng 41,7%20.81622.816

Lúc 17/12/2020 16:41:36 Chiều