Tìm hiểu về tồn kho cà phê châu Âu – LIFFE Cert, và những tác động đến giá cà phê
Tồn kho cà phê ở các nước tiêu thụ có ảnh hưởng quan trọng đến xu hướng giá cà phê trong tương lai.
| Kỳ hạn | Giá khớp | Thay đổi | Cao nhất | Thấp nhất | Khối lượng | Mở cửa | Hôm trước | HĐ mở |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
01/26
|
|
|||||||
|
03/26
|
|
|||||||
|
05/26
|
|
|||||||
|
07/26
|
|
|||||||
|
09/26
|
|
| Kỳ hạn | Giá khớp | Thay đổi | Cao nhất | Thấp nhất | Khối lượng | Mở cửa | Hôm trước | HĐ mở |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
12/25
|
413 | 1.5 0.36% | 413 2 | 412.4 1 | 17 | 412.5 | 411.5 | 694 |
|
03/26
|
381 | 1.5 0.4% | 385 5 | 377.75 -2 | 8506 | 380.3 | 379.7 | 80788 |
|
05/26
|
364 | 1.3 0.36% | 368.2 6 | 360.8 -2 | 4234 | 362.65 | 362.7 | 32596 |
|
07/26
|
350 | 1.55 0.45% | 353.55 6 | 346.4 -2 | 1564 | 349 | 348 | 14032 |
|
09/26
|
338 | 1.75 0.52% | 341.75 5 | 334.8 -2 | 1528 | 336.65 | 336.35 | 15261 |
| Kỳ hạn | Giá khớp | Thay đổi | Cao nhất | Thấp nhất | Khối lượng | Mở cửa | Hôm trước | HĐ mở |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/25 | 469 | -0.75 -0.15% | 469 -1 | 469 -1 | 34 | 469 | 469.75 | 876 |
| 03/26 | 472 | 0.5 0.11% | 471.5 1 | 468.85 -2 | 13 | 468.85 | 471 | 3802 |
| 05/26 | 457 | 0 0% | 458.55 2 | 456.85 0 | 1 | 456.85 | 456.85 | 4 |
| 09/26 | 409 | -0.4 -0.09% | 411.6 3 | 405.7 -3 | 29 | 411.6 | 408.9 | 2353 |
Giá cà phê trực tuyến hôm nay của ba sàn giao dịch cà phê kỳ hạn chính Robusta London (ICE Futures Europe), Arabica New York (ICE Futures US) và B3 Brazil được Y5Cafe cập nhật liên tục trong suốt thời gian giao dịch của sàn.
Dữ liệu giá cà phê thế giới mà Y5Cafe cung cấp chậm hơn 10 phút so với giá cà phê thời gian thực đang giao dịch trên sàn. Để xem giá cà phê nhanh hơn bà con có thể đăng ký dịch vụ của Giacaphe.vn
Thời gian giao dịch đã được chuyển qua giờ Việt Nam (GMT+7) để bà con tiện theo dõi.