Cà phê VN xuất khẩu năm 2008 (Phân theo vùng lãnh thổ)

Làm sao để biết giá cà phê chính xác nhất, mới nhất của ngày hôm nay?

RẤT ĐƠN GIẢN - Chỉ cần soạn tin nhắn CAFE và gửi tới số 8388

CÀ PHÊ XUẤT KHẨU NĂM 2008

(Số liệu phân theo vùng lãnh thổ)

STTThị trườngLượng (tấn)Trị giá (USD)Thị phần (%)
LượngGiá trị
Châu Á316,902.43640,157,154.1729.91039430.322143
Đông Nam Á167,791.89337,349,600.6915.83680315.979143
1Cambodia26.844,449.340.0025290.002105
2Indonesia1,801.423,607,115.120.1700250.170857
3Laos093.900.000004
4Malaysia18,366.9237,843,522.521.7335361.792523
5Philippines12,243.4226,450,041.551.1555781.252852
6Singapore23,342.1346,602,527.242.2031142.207409
7Thailand13,425.5829,876,954.181.2671541.415173
8Viet Nam98,585.63192,924,896.849.3048679.138219
9Afganistan261.6510,744.000.0246910.024192
10China16,462.6331,519,809.571.5538021.49299
11HongKong574.771,203,488.180.0542480.057005
12Macau258500,250.000.0243510.023695
13Taiwan859.271,891,526.750.0811010.089595
14India5,611.7510,605,903.820.5296570.502367
15Japan59,189.70127,432,231.535.5865376.036046
16Jordan1,110.882,187,660.830.1048480.103622
17Korea (Republic)42,190.6582,915,205.143.9821053.927421
18Kuwait4279,278.000.0039640.003755
19Russian Federation20,433.4139,705,812.151.9285791.880734
20Saudi Arabia594.61,253,108.700.056120.059356
21Sri Lanka130.12229,710.750.0122810.010881
22Syrian Arab (Rep.)901.711,814,696.430.0851060.085956
23United Arab Emirates384.48778,702.200.0362890.036885
24Uzbekistan96158,725.440.0090610.007518
25Yemen920,700.000.0008490.00098
Nam Mỹ19,066.4636,814,613.991.7995611.743787
26Argentina249.6561,442.940.0235580.026594
27Brazil4283,548.500.0039640.003957
28Chile639.41,005,664.300.0603480.047635
29Ecuador16,259.8131,140,873.641.5346591.475041
30Guyana112.86237,006.000.0106520.011226
31American Samoa1,762.803,786,078.600.1663790.179334
Bắc Mỹ117,646.35233,822,392.3611.10388611.075399
32Canada2,689.975,654,848.430.2538890.267852
33Cuba689.91,330,496.920.0651150.063021
34Grenada115.12217,452.000.0108650.0103
35Mexico7,168.2014,598,139.300.6765610.691466
36Saint Kitts & Nevis192475,584.000.0181220.022527
37United States of America106,393.01210,770,065.7010.0417569.983486
38Costa Rica398.15775,806.010.0375790.036747
Châu Âu538,320.741,063,142,072.6050.80865250.35755
EU466,925.79925,057,704.8744.07013943.816947
39Austria167.91254,302.530.0158480.012045
40Belgium88,455.85168,056,827.178.3487827.9603
41Bulgaria4,393.019,251,316.820.4146280.438205
42Cyprus96.57205,366.810.0091140.009728
43Czech Republic1,301.882,545,153.500.1228760.120556
44Denmark1,994.123,998,223.090.1882120.189383
45Estonia1,407.272,813,174.640.1328230.133251
46Finland872.541,688,518.200.0823530.07998
47France24,361.9647,462,247.292.299372.248131
48Germany136,022.68273,834,872.7412.8383112.970659
49Greece2,701.214,873,572.160.254950.230845
50Ireland96204,864.000.0090610.009704
51Italy86,437.98171,164,263.258.1583288.107489
52Latvia57.678,912.000.0054360.003738
53Netherlands16,080.0032,179,621.761.5176881.524243
54Poland12,201.5424,280,546.391.1516251.15009
55Portugal6,353.6113,378,150.270.5996770.633679
56Romania4,743.499,441,033.570.4477080.447191
57Slovakia (Slovak Rep.)882.61,753,925.910.0833030.083078
58Slovenia3,084.556,271,074.110.2911310.29704
59Spain73,709.28148,369,192.446.9569487.027762
60Sweden1,504.142,952,546.230.1419670.139852
61Albania928.112,275,358.470.0875980.107776
62Andorra230.4688,460.540.0217460.03261
63Armenia169.2301,408.740.015970.014277
64Azerbaijan134.2312,826.610.0126660.014818
65Belarus94.8185,085.600.0089480.008767
66British Virgin Islands901.81,759,582.800.0851150.083346
67Croatia (Hrvatska)783.81,640,617.780.0739780.077711
68Georgia1,719.743,651,983.280.1623160.172982
69Iceland910.561,676,137.780.0859420.079393
70Liechtenstein38.471,361.020.0036240.00338
71Monaco115.2197,798.400.0108730.009369
72Netherlands Antilles38.492,505.600.0036240.004382
73Norway493.68917,078.400.0465950.043439
74Switzerland29,370.1854,365,830.552.7720632.575131
75Turkey41.52100,054.070.0039190.004739
76Ukraine268.2517,389.220.0253140.024507
77United Kingdom35,156.7669,330,888.863.3182223.283977
Châu Phi40,955.2583,359,447.543.8655043.948463
78Algeria22,422.7747,699,841.092.1163422.259385
79Angola114.46246,089.000.0108030.011656
80Burundi118.63174,510.610.0111970.008266
81Cote DIvoire (Ivory Coast)133.2264,402.000.0125720.012524
82Libyan Arab Jamahiriya825.61,226,470.800.0779230.058094
83Morocco5,995.0412,212,170.240.5658340.57845
84Namibia289.45612,263.840.0273190.029001
85Sierra Leone275.4524,732.620.0259930.024855
86South Africa7,039.7113,476,250.300.6644330.638326
87Sudan38.470,854.530.0036240.003356
88Swaziland230.4418,982.400.0217460.019846
89Tunisia3,472.186,432,880.110.3277170.304704
Châu Đại Dương11,963.1524,290,191.151.1291261.150547
90Australia8,870.1217,721,077.080.8371940.839389
91New Zealand2,092.804,544,256.000.1975260.215246
92Vanuatu904.231,852,058.080.0853440.087726
93Wallis & Futuna Islands96172,800.000.0090610.008185
Trung Cận Đông14,651.6729,601,179.641.3828771.402111
94Egypt8,482.6316,947,446.390.8006210.802745
95Lebanon428.77832,623.590.0404690.039439
96Oman562.11,341,677.490.0530530.063551
97Iran (Islamic Rep.)514.81834,948.980.048590.039549
98Israel4,567.369,485,757.750.4310840.449309
99Yugoslavia96158,725.440.0090610.007518
TỔNG1,059,506.052,111,187,051.45100100

Nhấn vào đây để xem giá cà phê qua tin nhắn điện thoại

Loading...

Cùng thảo luận vì một diễn đàn của người nông dân lớn mạnh

Chúng ta là người một nhà, hãy giành cho nhau những ngôn từ lịch sự và thân thiện. Nhấn vào đây nếu bà con định hỏi về xu hướng giá cả và hãy đọc hướng dẫn này để biết cách sử dụng Tiếng Việt khi gửi phản hồi.

(?)

(Tại sao cần?)

Gõ tiếng Việt: - [hướng dẫn]

Cung cấp cà phê Cầu Đất chất lượng cao

Chuyên cung cấp cà phê Arabica Cầu Đất, cà phê Đà Lạt chất lượng cao. Giá tốt nhất thị trường.
Nhấn vào đây hoặc liên hệ 0945 745 536 (gặp Hương) để biết thêm chi tiết