Tình hình cà phê xuất khẩu năm 2008 (Theo nước nhập khẩu)

Làm sao để biết giá cà phê chính xác nhất, mới nhất của ngày hôm nay?

RẤT ĐƠN GIẢN - Chỉ cần soạn tin nhắn CAFE và gửi tới số 8388

Tình hình cà phê xuất khẩu năm 2008 (Theo nước nhập khẩu)


STTThị trườngLượng (tấn)Trị giá (USD)
1Afganistan262510,744
2Albania9282,275,358
3Algeria22,42347,699,841
4American Samoa1,7633,786,079
5Andorra230688,461
6Angola114246,089
7Argentina250561,443
8Armenia169301,409
9Australia8,87017,721,077
10Austria168254,303
11Azerbaijan134312,827
12Belarus95185,086
13Belgium88,456168,056,827
14Brazil4283,549
15British Virgin Islands9021,759,583
16Bulgaria4,3939,251,317
17Burundi119174,511
18Cambodia2744,449
19Canada2,6905,654,848
20Chile6391,005,664
21China16,46331,519,810
22Costa Rica398775,806
23Cote DIvoire (Ivory Coast)133264,402
24Croatia (Hrvatska)7841,640,618
25Cuba6901,330,497
26Cyprus97205,367
27Czech Republic1,3022,545,154
28Denmark1,9943,998,223
29Ecuador16,26031,140,874
30Egypt8,48316,947,446
31Estonia1,4072,813,175
32Finland8731,688,518
33France24,36247,462,247
34Georgia1,7203,651,983
35Germany136,023273,834,873
36Greece2,7014,873,572
37Grenada115217,452
38Guyana113237,006
39HongKong5751,203,488
40Iceland9111,676,138
41India5,61210,605,904
42Indonesia1,8013,607,115
43Iran (Islamic Rep.)515834,949
44Ireland96204,864
45Israel4,5679,485,758
46Italy86,438171,164,263
47Japan59,190127,432,232
48Jordan1,1112,187,661
49Korea (Republic)42,19182,915,205
50Kuwait4279,278
51Laos094
52Latvia5878,912
53Lebanon429832,624
54Libyan Arab Jamahiriya8261,226,471
55Liechtenstein3871,361
56Macau258500,250
57Malaysia18,36737,843,523
58Mexico7,16814,598,139
59Monaco115197,798
60Morocco5,99512,212,170
61Namibia289612,264
62Netherlands16,08032,179,622
63Netherlands Antilles3892,506
64New Zealand2,0934,544,256
65Norway494917,078
66Oman5621,341,677
67Philippines12,24326,450,042
68Poland12,20224,280,546
69Portugal6,35413,378,150
70Romania4,7439,441,034
71Russian Federation20,43339,705,812
72Saint Kitts & Nevis192475,584
73Saudi Arabia5951,253,109
74Sierra Leone275524,733
75Singapore23,34246,602,527
76Slovakia (Slovak Rep.)8831,753,926
77Slovenia3,0856,271,074
78South Africa7,04013,476,250
79Spain73,709148,369,192
80Sri Lanka130229,711
81Sudan3870,855
82Swaziland230418,982
83Sweden1,5042,952,546
84Switzerland29,37054,365,831
85Syrian Arab (Rep.)9021,814,696
86Taiwan8591,891,527
87Thailand13,42629,876,954
88Tunisia3,4726,432,880
89Turkey42100,054
90Ukraine268517,389
91United Arab Emirates384778,702
92United Kingdom35,15769,330,889
93United States of America106,393210,770,066
94Uzbekistan96158,725
95Vanuatu9041,852,058
96Viet Nam*98,586192,924,897
97Wallis & Futuna Islands96172,800
98Yemen920,700
99Yugoslavia96158,725
Tổng1,059,5062,111,187,051

Nhấn vào đây để xem giá cà phê qua tin nhắn điện thoại

Loading...

Cùng thảo luận vì một diễn đàn của người nông dân lớn mạnh

Chúng ta là người một nhà, hãy giành cho nhau những ngôn từ lịch sự và thân thiện. Nhấn vào đây nếu bà con định hỏi về xu hướng giá cả và hãy đọc hướng dẫn này để biết cách sử dụng Tiếng Việt khi gửi phản hồi.

(?)

(Tại sao cần?)

Gõ tiếng Việt: - [hướng dẫn]

Cung cấp cà phê Cầu Đất chất lượng cao

Chuyên cung cấp cà phê Arabica Cầu Đất, cà phê Đà Lạt chất lượng cao. Giá tốt nhất thị trường.
Nhấn vào đây hoặc liên hệ 0945 745 536 (gặp Hương) để biết thêm chi tiết