Xuất khẩu cà phê 6 tháng đầu năm 2011

Làm sao để biết giá cà phê chính xác nhất, mới nhất của ngày hôm nay?

RẤT ĐƠN GIẢN - Chỉ cần soạn tin nhắn CAFE và gửi tới số 8388

xuất khẩu cà phêTheo số liệu thống kê từ TCHQ Việt Nam, lượng cà phê xuất khẩu trong tháng 6/2011 đạt hơn 67 nghìn tấn, trị giá 156,7 triệu USD, giảm 32,52% về lượng và giảm 34,96% về trị giá so với tháng trước đó.

Tính đến hết tháng 6/2011, lượng xuất khẩu mặt hàng này của nước ta lên 864,7 nghìn tấn, trị giá gần 1,9 tỷ USD, tăng 27,2% về lượng và tăng 99,5% về trị giá so với 6 tháng năm 2010.

Giá cà phê xuất khẩu tháng 6/2011 quay đầu giảm 1,3% so với tháng 5/2011 nhưng vẫn tăng 67,7% so với cùng kỳ năm 2010.

Giá của một số loại cà phê xuất khẩu trong tháng 6 như sau: cà phê Robusta loại 1 sang Đức dao động 2.450-2.710 USD/tấn-FOB; cà phê Robusta loại 1 sang Hoa Kỳ dao động từ 2.474-2.779 USD/tấn-FOB; cà phê Arabica sang thị trường Hoa Kỳ dao động từ 4.042-5.478 USD/tấn-FOB.

Thị trường xuất khẩu cà phê tháng 6 và 6 tháng năm 2011

ĐVT: Lượng (tấn); trị giá (USD)

Thị trường KNXK T6/2011KNXK 6T/2011% tăng giảm so với tháng 5/2011
lượngtrị giálượngtrị giálượngtrị giá
Tổng KN67.078156.790.757864.7991.898.957.553-32,52-34,96
Hoa Kỳ8.59222.151.43286.475210.444.012-10,64-11,18
Đức7.21116.073.88684.965188.916.0872,091,793,463,83
Thai Lan4.77010.805.7381.1619.515.298**
Nhật Bản4.37411.144.02227.24471.124.083-0,46-6,13
Italia4.2789.967.54562.539131.708.892-26,06-25,17
Phillipin3.3087.560.68212.10526.890.822138,33134,41
Tây Ban Nha3.1346.974.81646.983101.328.295-36,42-38,06
Bỉ2.4445.665.94383.551184.147.992-47,02-58,54
Hàn Quốc2.0724.773.73217.45436.215.331-21,60-16,67
Malaixia1.6644.176.66714.40133.006.944-57,98-57,82
Ôxtrâylia1.6013.667.8326.92415.551.59530,9126,43
An Độ1.48429621201262822.938.201-29,83-22,11
Anh1.3773.460.08621.29748.690.203-20,45-21,05
Ba Lan1.0872.550.8415.97412.639.56564,9567,86
Nga1.0752.658.62913.25728.519.917-53,66-49,74
Hà Lan1.0402.428.37323.83051.441.863-50,73-52,13
Pháp8691.882.53812.02825.733.424-35,87-36,39
Bồ Đào Nha8221.876.9285.66812.895.074-8,16-9,84
Thụy Sỹ5751.421.30614.82831.967.908-64,33-64,75
Mehico5481.323.3377.55916.393.441-66,79-65,17
Trung Quốc4411.131.37317.20738.923.905-60,27-17,16
Canada194659.0261.9824.501.287234,48361,13
Đan Mạch148337.3328421.829.07416,5418,10
Singapore130288.54710.31421.003.339-35,64-44,14
Ai Cập96236.7747131.595.1860,005,58
Nam Phi77180.4804.5779.659.204-89,36-87,95
Indonesia58136.8004.1859.063.113-69,79-76,91

Danh Chính (Giacaphe.vn)

Nhấn vào đây để xem giá cà phê qua tin nhắn điện thoại

Loading...

Cùng thảo luận vì một diễn đàn của người nông dân lớn mạnh

Chúng ta là người một nhà, hãy giành cho nhau những ngôn từ lịch sự và thân thiện. Nhấn vào đây nếu bà con định hỏi về xu hướng giá cả và hãy đọc hướng dẫn này để biết cách sử dụng Tiếng Việt khi gửi phản hồi.

(?)

(Tại sao cần?)

Gõ tiếng Việt: - [hướng dẫn]

Cung cấp cà phê Cầu Đất chất lượng cao

Chuyên cung cấp cà phê Arabica Cầu Đất, cà phê Đà Lạt chất lượng cao. Giá tốt nhất thị trường.
Nhấn vào đây hoặc liên hệ 0945 745 536 (gặp Hương) để biết thêm chi tiết